锐敏

ruì mǐnduệ mẫn

Hán Việt: duệ mẫn · Pinyin: ruì mǐn

Tổng quan

nhạy bén; sắc bén; sắc sảo (cảm giác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

敏锐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

銳利敏捷。《左傳.哀公十一年》:「子羽銳敏,我不欲戰而能默,洩曰驅之。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「潁陰銳敏,屢為軍鋒。」

Cấu tạo: 銳 (duệ) + 敏 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhạy bén
  • Google Alex v6 sắc sảo, nhanh nhẹn
  • VietPhrases sắc bén; sắc sảo
  • Tần suất từ sắc bén; sắc sảo
  • Biên soạn 銳敏 uìmǐn s.v. keen; sensitive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銳利敏捷。《左傳.哀公十一年》:「子羽銳敏,我不欲戰而能默,洩曰驅之。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「潁陰銳敏,屢為軍鋒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敏锐。

Eng

  • Cihui acute; astute; perceptive
  • Tần suất từ 銳敏 uìmǐn s.v. keen; sensitive

Đức

  • Handedict scharfsinnig, schlau

Từ liên quan

Gần nghĩa

敏化 · 敏悟 · 敏感 · 敏慧 · 敏捷 · 敏智 · 敏鋭 · 敏锐