銳氣
duệ khí
Hán Việt: duệ khí · Pinyin: ruì qì
Tổng quan
tinh thần sắc bén | nhiệt huyết | động lực nhuệ khí; lòng hăng hái。勇往直前的氣勢。 挫了銳氣。 chùn nhuệ khí; nhục nhuệ khí.
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần sắc bén | nhiệt huyết | động lực nhuệ khí; lòng hăng hái。勇往直前的氣勢。 挫了銳氣。 chùn nhuệ khí; nhục nhuệ khí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇往直前的氣勢。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「夫銳氣挫於險塞,而糧食竭於內府。」《三國志.卷一○.魏書.荀攸傳》:「呂布勇而無謀,今三戰皆北,其銳氣衰矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锐利的士气。泛指勇往直前的气势锐气正盛|挫了锐气|重振锐气。
Eng
- CC-CEDICT acute spirit|dash|drive
- Cihui acute spirit; dash; drive