鋦子

jū zi

Pinyin: jū zi

Tổng quan

kẹp để hàn gốm dây đồng; dây thép (làm dỉnh hai chân để gắn đồ gốm sứ bị vỡ)。用銅或鐵打成的扁平的兩腳釘,用來連接破裂的陶瓷等器物。

Cấu tạo: + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẹp để hàn gốm dây đồng; dây thép (làm dỉnh hai chân để gắn đồ gốm sứ bị vỡ)。用銅或鐵打成的扁平的兩腳釘,用來連接破裂的陶瓷等器物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用铜或铁打成的扁平的两脚钉,用来连接破裂的陶瓷等器物。

Eng

  • CC-CEDICT clamp for mending pottery
  • Cihui clamp for mending pottery