错漏

cuò lòuthác lậu

Hán Việt: thác lậu · Pinyin: cuò lòu

Tổng quan

sai sót và sơ suất

新华 · Tân Hoa Đại lục

错误和遗漏:文稿誊清后请再核对一遍,以免~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

錯誤脫漏。如:「坊間不良的版本,往往校對粗略,多所錯漏。」

Cấu tạo: 錯 (thác) + 漏 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sai sót
  • Google Alex v6 sai sót thiếu
  • Tần suất từ sai sót và sơ suất
  • Biên soạn 錯漏 uòlòu n. error and omission

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錯誤脫漏。如:「坊間不良的版本,往往校對粗略,多所錯漏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错误和遗漏:文稿誊清后请再核对一遍,以免~。

Eng

  • Cihui error and negligence
  • Tần suất từ 錯漏 uòlòu n. error and omission

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讹夺