錯綜的

thác tống đích

Hán Việt: thác tống đích

Tổng quan

rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra, (nghĩa bóng) hỗn độn, rối rắm dạng lưới; thuộc lưới, phức tạp

Cấu tạo: (thác) + (tống) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra, (nghĩa bóng) hỗn độn, rối rắm dạng lưới; thuộc lưới, phức tạp