錨爪

máo zhǎo miêu trảo

Hán Việt: miêu trảo · Pinyin: máo zhǎo

Tổng quan

sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng

Cấu tạo: (miêu) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锚端的钩爪。用以钩住水底或岸边的东西﹐以稳定船舶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.锚端的钩爪。用以钩住水底或岸边的东西﹐以稳定船舶。

Eng

  • Cihui 錨爪 áozhuǎ n. fluke of anchor