錫鑞

xī là tích lạp

Hán Việt: tích lạp · Pinyin: xī là

Tổng quan

hợp kim thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác gọi là pewter 1. hàn thiếc。銲錫。 2. thiếc。錫。

Cấu tạo: (tích) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp kim thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác gọi là pewter 1. hàn thiếc。銲錫。 2. thiếc。錫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種銲接材料。舊式的錫鑞因多由錫與鉛混合而成,故不宜用來銲接各種盛裝食物或飲料的器皿。新式的錫鑞由錫、銅、銻三者混合而成,因不含鉛,故可作此種用途。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焊锡;锡。

Eng

  • CC-CEDICT pewter (alloy of tin 錫|锡, lead 鉛|铅 and other metals)
  • Cihui pewter (alloy of tin 錫|锡, lead 鉛|铅 and other metals)