锤打

chuí dǎchuy đả

Hán Việt: chuy đả · Pinyin: chuí dǎ

Tổng quan

rèn; búa, búa gỗ (cho người bán đấu giá), đầu cần (đàn pianô), cò (súng), trên đe dưới búa, búa liềm (cờ Liên,xô, cờ đảng), dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh, đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

用锤子敲打:~铁钉; 锤炼:要经得起艰苦生活的~。

Cấu tạo: 錘 (chuy) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập: nện
  • Tần suất từ rèn; búa, búa gỗ (cho người bán đấu giá), đầu cần (đàn pianô), cò (súng), trên đe dưới búa, búa liềm (cờ Liên,xô, cờ đảng), dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh, đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt, thợ rèn, (thể dục,thể thao) môn ném búa, (thông tục) đặc sắc, cừ khôi, quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa), (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...), nhồi nhét, tọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt, gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ, làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì)…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用锤子敲打:~铁钉; 锤炼:要经得起艰苦生活的~。

Đức

  • Handedict schmieden

Từ liên quan

Gần nghĩa

打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂 · 打井 · 打人 · 打从