錘打 chuí dǎ · chuy đả Hán Việt: chuy đả · Pinyin: chuí dǎ Tổng quan đập: nện Cấu tạo: 錘 (chuy) + 打 (đả)Pinyinchuí dǎHán Việtchuy đảCấu tạo錘 + 打 · chuy + đả nghĩa thành phần: chuy + đả Nghĩa ViệtCihui đập: nệnMainlandTân Hoa Tự Điển 用锤子敲打:~铁钉;锤炼:要经得起艰苦生活的~。