锥度

zhuī dùtrùy độ

Hán Việt: trùy độ · Pinyin: zhuī dù

Tổng quan

nhọn dần: thóp dần/thuôn dần/độ thu nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢。 2.横剖面缩小的数值﹐如锥度150﹐即每长50个单位缩小一个单位。

Cấu tạo: 錐 (trùy) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọn dần: thóp dần/thuôn dần/độ thu nhỏ
  • Tần suất từ thóp dần; thuôn dần; độ thu nhỏ
  • Biên soạn 錐度 huīdù* n. <mach.> taper

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢。 2.横剖面缩小的数值﹐如锥度150﹐即每长50个单位缩小一个单位。

Eng

  • Cihui 錐度 huīdù* n. <mach.> taper
  • Tần suất từ 錐度 huīdù* n. <mach.> taper

Đức

  • Handedict Konizität (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

锥度的 · 度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命