锦字

jǐn zìcẩm tự

Hán Việt: cẩm tự · Pinyin: jǐn zì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指锦字书。 2.喻华美的文辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

織在錦上的字句。參見「璇璣圖」條。後泛指妻子寄給丈夫的書信。唐.駱賓王〈豔情代郭氏答盧照鄰〉詩:「錦字回文欲贈君,劍壁層峰自糾紛。」唐.李白〈秋浦寄內〉詩:「開魚得錦字,歸問我何如?」亦指優美的詩句。唐.盧照鄰〈樂府雜詩序〉:「霜臺有暇,文律動於京師,繡服無私,錦字飛於天下。」

Cấu tạo: 錦 (cẩm) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 錦字 jǐnzì n. characters embroidered on brocade/tapestry

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指锦字书。 2.喻华美的文辞。

Eng

  • Cihui 錦字 jǐnzì n. characters embroidered on brocade/tapestry

Từ liên quan

Gần nghĩa

字串 · 字义 · 字书 · 字体 · 字元 · 字典 · 字印 · 字句