錦屏
cẩm bình
Hán Việt: cẩm bình · Pinyin: jǐn píng
Tổng quan
huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州, Quý Châu
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州, Quý Châu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.華麗的屏風。唐.李益〈長干行〉:「鴛鴦綠浦上,翡翠錦屏中。」唐.王渙〈惆悵〉詩一二首之一二:「夢裡分明入漢宮,覺來燈背錦屏空。」_x000D_ 2.比喻女子的閨房。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「雨絲風片,煙波畫船,錦屏人忒看的這韶光賤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锦绣的屏风; 指妇女居处﹐闺阁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.锦绣的屏风。 2.指妇女居处﹐闺阁。
Eng
- CC-CEDICT see 錦屏縣|锦屏县[Jin3 ping2 Xian4]
- Cihui see 錦屏縣|锦屏县