锦帐

jǐn zhàngcẩm trướng

Hán Việt: cẩm trướng · Pinyin: jǐn zhàng

Tổng quan

cẩm chướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.锦制的帷帐。亦泛指华美的帷帐。 2.借指郎官职位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

華美的織錦帷帳。《樂府詩集.卷七七.雜曲歌辭十七.南朝陳.徐陵.雜曲》:「流蘇錦帳掛香囊,織成羅幌隱燈光。」唐.李白〈寄王漢陽〉詩:「錦帳郎官醉,羅衣舞女嬌。」

Cấu tạo: 錦 (cẩm) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn gấm: cẩm chướng
  • Biên soạn brocade curtain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.锦制的帷帐。亦泛指华美的帷帐。 2.借指郎官职位。

Eng

  • Cihui 錦帳 ǐnzhàng n. brocade curtain

Từ liên quan

Gần nghĩa

帐内 · 帐单 · 帐号 · 帐外 · 帐子 · 帐帘 · 帐帷 · 帐幔