錦江

jǐn jiāng cẩm giang

Hán Việt: cẩm giang · Pinyin: jǐn jiāng

Tổng quan

quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市, Tứ Xuyên

Cấu tạo: (cẩm) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市, Tứ Xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名:(1)位於四川省成都平原,發源於郫縣,為岷江的支流,東流至華陽縣,與郫江會合。四川人以此水洗錦則顏色鮮明,故稱為「錦江」。位於華陽城內的部分,也稱為「內江」。(2)韓國的大河,發源於全羅北道東部的蘆嶺山脈,向北流至忠清北道西南部與報青川匯流,再向西南流入忠清南道,注入黃海,全長四○一公里。兩岸農業發達,為韓國的寶庫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岷江分支之一﹐在今四川成都平原。传说蜀人织锦濯其中则锦色鲜艳﹐濯于他水﹐则锦色暗淡﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.岷江分支之一﹐在今四川成都平原。传说蜀人织锦濯其中则锦色鲜艳﹐濯于他水﹐则锦色暗淡﹐故称。

Eng

  • CC-CEDICT Jinjiang district of Chengdu city 成都市[Cheng2 du1 shi4], Sichuan
  • Cihui Jinjiang district of Chengdu city 成都市, Sichuan