锦罗

cẩm la

Hán Việt: cẩm la

Tổng quan

gấm là 錦羅 ◎ AHV: cẩm la. dt. gấm và là (loại vải dệt từ tơ, mỏng, chất lượng cao). Bữa ăn dầu có dưa muối, áo mặc nài chi gấm là. (Ngôn chí 4.4).

Cấu tạo: (cẩm) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấm là 錦羅 ◎ AHV: cẩm la. dt. gấm và là (loại vải dệt từ tơ, mỏng, chất lượng cao). Bữa ăn dầu có dưa muối, áo mặc nài chi gấm là. (Ngôn chí 4.4).