錦車使

jǐn chē shǐ cẩm xa sử

Hán Việt: cẩm xa sử · Pinyin: jǐn chē shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩm) + (xa) + 使 (sử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指使者。语本《汉书.西域传下.乌孙国》﹕"冯夫人锦车持节﹐诏乌就屠诣长罗侯赤谷城﹐立元贵靡为大昆弥﹐乌就屠为小昆弥﹐皆赐印绶。"颜师古注引服虔曰﹕"锦车﹐以锦衣车也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指使者。语本《汉书.西域传下.乌孙国》﹕"冯夫人锦车持节﹐诏乌就屠诣长罗侯赤谷城﹐立元贵靡为大昆弥﹐乌就屠为小昆弥﹐皆赐印绶。"颜师古注引服虔曰﹕"锦车﹐以锦衣车也。"