鋸木匠
cứ mộc tượng
Hán Việt: cứ mộc tượng
Tổng quan
thợ cưa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cây trôi trên mặt sông, (động vật học) con mọt cưa (một loại mọt gỗ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ cưa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cây trôi trên mặt sông, (động vật học) con mọt cưa (một loại mọt gỗ)