镀金
độ kim
Hán Việt: độ kim · Pinyin: dù jīn
Tổng quan
Hán Việt: ĐỘ, MẠ KIM; mạ vàng.; lấy tiếng; đi mạ vàng; đánh bóng (ví với đeo đuổi thói hư danh). đi du học nước ngoài không phải là lấy tiếng
在器物的表面上镀上一薄层金子; 比喻为了取得虚名而到某种环境去深造或锻炼:我出国留学可不是为了~。
1.以薄層的黃金鍍在器物的表面上。 2.譏諷人到某種環境去深造或鍛練後,洋洋得意,自恃高人一等,而實際上只有虛名,並無真才實學。如:「出國後應腳踏實地的求學,否則即使拿了學位,空得鍍金虛名,也是枉然。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mạ vàng
- Google Alex v6 Thợ mạ vàng
- VietPhrases lấy tiếng; đi mạ vàng; đánh bóng
- Tần suất từ Hán Việt: ĐỘ, MẠ KIM 1. mạ vàng. 2. lấy tiếng; đi mạ vàng; đánh bóng (ví với đeo đuổi thói hư danh). đi du học nước ngoài không phải là lấy tiếng.; mạ vàng; dát vàng , (nghĩa bóng) làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt
- Biên soạn 1. gold-plate 2. get gilded (formerly said of students who went abroad to study in order to enhance their social status)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以薄層的黃金鍍在器物的表面上。 2.譏諷人到某種環境去深造或鍛練後,洋洋得意,自恃高人一等,而實際上只有虛名,並無真才實學。如:「出國後應腳踏實地的求學,否則即使拿了學位,空得鍍金虛名,也是枉然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在器物的表面上镀上一薄层金子; 比喻为了取得虚名而到某种环境去深造或锻炼:我出国留学可不是为了~。
Eng
- JMdict plating (chrome, gold, silver, etc.)
- JMdict coating
- JMdict gilding
- JMdict gilt
- JMdict pretense
- Cihui to gold-plate; to gild; (fig.) to make sth quite ordinary seem special
ja
- JMdict 鍍金(メッキ)
- JMdict 鍍金(ときん)