镂刻

lòu kèlũ khắc

Hán Việt: lũ khắc · Pinyin: lòu kè

Tổng quan

điêu khắc. chạm trỗ hoa văn. 歲月在他的額頭鏤刻下深深的皺紋. trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta.; ghi nhớ; khắc sâu. những lời nói làm xúc động lòng người khắc sâu trong lòng cô ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

雕刻:~花纹丨; 岁月在他的额头~下深深的皱纹; 深深地记在心里; 铭记:动人的话语~在她的心中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雕刻。如:「他僅憑著那一雙巧手,就能在一顆小果核上鏤刻出各式各樣的精緻圖案。」

Cấu tạo: 鏤 (lũ) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điêu khắc
  • Google Alex v6 khắc, chạm
  • VietPhrases ghi nhớ; khắc sâu
  • Tần suất từ khắc; lắp vào; gắn vào, tô điểm bằng chạm nổi; khảm hoa; ghi nhớ; khắc sâu
  • Biên soạn 鏤刻 lòukè v. 1. engrave; carve 2. impress deeply

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雕刻。如:「他僅憑著那一雙巧手,就能在一顆小果核上鏤刻出各式各樣的精緻圖案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻:~花纹丨; 岁月在他的额头~下深深的皱纹; 深深地记在心里; 铭记:动人的话语~在她的心中。

Eng

  • JMdict engraving
  • JMdict carving (into)
  • JMdict polishing (a piece of writing)
  • JMdict improving
  • Cihui to carve; to engrave
  • Tần suất từ 鏤刻 lòukè v. 1. engrave; carve 2. impress deeply

ja

  • JMdict 鏤刻(るこく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻下 · 刻丝 · 刻书 · 刻写 · 刻刀 · 刻划 · 刻剥 · 刻印