鏤刻

lòu kè lũ khắc

Hán Việt: lũ khắc · Pinyin: lòu kè

Tổng quan

chạm khắc | khắc 1. điêu khắc。雕刻。 鏤刻花紋。 chạm trỗ hoa văn. 歲月在他的額頭鏤刻下深深的皺紋。 trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta. 2. ghi nhớ; khắc sâu。深深地記在心里;銘記。 動人的話語鏤刻在她 的心中。 những lời nói làm xúc động lòng người khắc sâu trong lòng cô ta.

Cấu tạo: (lũ) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm khắc | khắc 1. điêu khắc。雕刻。 鏤刻花紋。 chạm trỗ hoa văn. 歲月在他的額頭鏤刻下深深的皺紋。 trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta. 2. ghi nhớ; khắc sâu。深深地記在心里;銘記。 動人的話語鏤刻在她 的心中。 những lời nói làm xúc động lòng người khắc sâu trong lòng cô ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雕刻。如:「他僅憑著那一雙巧手,就能在一顆小果核上鏤刻出各式各樣的精緻圖案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻:~花纹丨;岁月在他的额头~下深深的皱纹;深深地记在心里;铭记:动人的话语~在她的心中。

Eng

  • CC-CEDICT to carve|to engrave
  • Cihui to carve; to engrave

ja

  • JMdict engraving|carving (into)|polishing (a piece of writing)|improving