镇守

zhèn shǒutrấn thủ

Hán Việt: trấn thủ · Pinyin: zhèn shǒu

Tổng quan

trấn thủ; trấn giữ; canh giữ. 鎮守邊關 trấn giữ biên ải; trấn giữ biên cương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指军队驻扎在重要的地方防守。 2.看护﹔守护。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鎮壓駐守。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「若以北方當須鎮守,自可專置大將以鎮安之。」

Cấu tạo: 鎮 (trấn) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trấn giữ; canh giữ; trấn thủ: trấn thủ/trấn giữ/canh giữ
  • Biên soạn 鎮守 zhènshǒu v. guard (a region/etc.); garrison

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鎮壓駐守。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「若以北方當須鎮守,自可專置大將以鎮安之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指军队驻扎在重要的地方防守。 2.看护﹔守护。

Eng

  • JMdict local Shinto deity
  • JMdict tutelary god
  • Cihui (of troops stationed in a strategic area) to defend; (fig.) to stand guard; to protect
  • Tần suất từ 鎮守 zhènshǒu v. guard (a region/etc.); garrison

ja

  • JMdict 鎮守(ちんじゅ)

other

  • Nguồn khác Đóng giữ một địa phương
  • Nguồn khác »Ba năm trấn thủ lưu đồn«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐镇