鎮山

zhèn shān trấn san

Hán Việt: trấn san · Pinyin: zhèn shān

Tổng quan

núi chính của một vùng

Cấu tạo: (trấn) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi chính của một vùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一地区内的主山。古称扬州的会稽山﹑青州的沂山﹑幽州的医无闾山﹑冀州的霍山为四镇﹐故称这些山为"镇山"。又因《周礼.春官.大司乐》将四镇与五岳并举﹐故亦称五岳为镇山。有祭祀四镇之制﹐表示安定四方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一地区内的主山。古称扬州的会稽山﹑青州的沂山﹑幽州的医无闾山﹑冀州的霍山为四镇﹐故称这些山为"镇山"。又因《周礼.春官.大司乐》将四镇与五岳并举﹐故亦称五岳为镇山。有祭祀四镇之制﹐表示安定四方。

Eng

  • CC-CEDICT main mountain of a region
  • Cihui main mountain of a region