镇痉

zhèn jìngtrấn kinh

Hán Việt: trấn kinh · Pinyin: zhèn jìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.医学上指用药物解除痉挛﹑震颤﹑角弓反张等症状。药剂中有镇痉剂﹐如阿托品。

Cấu tạo: 鎮 (trấn) + 痙 (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.医学上指用药物解除痉挛﹑震颤﹑角弓反张等症状。药剂中有镇痉剂﹐如阿托品。

Từ liên quan

Gần nghĩa

镇痉剂 · 痉挛 · 鎮任 · 鎮反 · 鎮壓 · 鎮宅 · 鎮守 · 鎮定