鎮紙

zhèn zhǐ trấn chỉ

Hán Việt: trấn chỉ · Pinyin: zhèn zhǐ

Tổng quan

cục chặn giấy ái đồ để chặn giấy, dùng cho bàn giấy. trấn chỉ trấn chỉ ☆Cái đồ để chặn giấy, dùng cho bàn giấy. cái chặn giấy; đồ chặn giấy。寫字畫畫兒時壓紙的東西,用銅、鐵或玉石等製成。

Cấu tạo: (trấn) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trấn chỉ trấn chỉ ☆Cái đồ để chặn giấy, dùng cho bàn giấy.
  • Cihui cục chặn giấy ái đồ để chặn giấy, dùng cho bàn giấy. trấn chỉ trấn chỉ ☆Cái đồ để chặn giấy, dùng cho bàn giấy. cái chặn giấy; đồ chặn giấy。寫字畫畫兒時壓紙的東西,用銅、鐵或玉石等製成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鎮壓紙張或書籍的文具。多用銅、鐵、玉、石等製成。《水滸傳》第二回:「猛見書案上一對兒羊脂玉碾成的鎮紙獅子,極是做得好,細巧玲瓏。」也稱為「鎮尺」、「書鎮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压住书纸使不飞动的文具,多以金属、石头等制成大理石镇纸|放下稿子,用镇纸压住。

Eng

  • CC-CEDICT paperweight
  • Cihui paperweight