鎮長
trấn trường
Hán Việt: trấn trường · Pinyin: zhèn zhǎng
Tổng quan
trưởng trấn | thị trưởng (thị trấn nhỏ hoặc làng) | quản lý
Nghĩa
Việt
- Cihui trưởng trấn | thị trưởng (thị trấn nhỏ hoặc làng) | quản lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌管一鎮事務的行政首長。如:「羅鎮長急公好義,深受鎮民愛戴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经常﹔常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经常﹔常。
Eng
- CC-CEDICT town headman|mayor (of small town or village)|bailiff
- Cihui town headman; mayor (of small town or village); bailiff