镊子

niè zinhiếp tử

Hán Việt: nhiếp tử · Pinyin: niè zi

Tổng quan

cái nhíp; cái kẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

拔除毛或夹取细小东西的用具,一般用金属制成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用來夾取細小物品或拔除毛髮的器具。一般以金屬或竹子等製成。

Cấu tạo: 鑷 (nhiếp) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẹp
  • Cihui kìm cái nhíp; cái kẹp。拔除毛或夾取細小東西的用具,一般用金屬製成。
  • Tần suất từ (y học) cái kẹp; cái cặp thai, (số nhiều) bộ phận hình kẹp người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay, răng cửa (ngựa); càng (cua), (số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers), (số nhiều) kính cặp mũi, (thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc, (từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoá tay, xích tay cái cặp, cái nhíp ((cũng) pair of tweezers); nhiếp tý/nhiếp tử: cái nhíp/cái kẹp; cái kẹp
  • Biên soạn 鑷子 ièzi* n. tweezers M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來夾取細小物品或拔除毛髮的器具。一般以金屬或竹子等製成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拔除毛或夹取细小东西的用具,一般用金属制成。

Eng

  • JMdict tweezers (esp. in a medical or laboratory setting)
  • JMdict forceps
  • Cihui tweezers; forceps
  • Tần suất từ 鑷子 ièzi* n. tweezers M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Pinzette

ja

  • JMdict 鑷子(せっし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿