鎳鋼
niết cương
Hán Việt: niết cương · Pinyin: niè gāng
Tổng quan
thép ni-ken
Nghĩa
Việt
- Cihui thép ni-ken
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含镍的合金钢。具有较高的强度﹑硬度﹑韧性﹑可塑性﹑耐蚀性等。用于制造承受高负荷的机件﹑耐高温的零件﹑电阻﹑武器等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.含镍的合金钢。具有较高的强度﹑硬度﹑韧性﹑可塑性﹑耐蚀性等。用于制造承受高负荷的机件﹑耐高温的零件﹑电阻﹑武器等。
Eng
- Cihui 鎳鋼 iègāng n. nickel steel