鏜孔
thang khổng
Hán Việt: thang khổng · Pinyin: tāng kǒng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称"镗"; 在镗床上加工工件上已有的孔眼﹐用以提高孔的精度和表面光洁度﹐同时保证孔的位置精确。
- Tân Hoa Tự Điển 1.简称"镗"。 2.在镗床上加工工件上已有的孔眼﹐用以提高孔的精度和表面光洁度﹐同时保证孔的位置精确。
Eng
- Cihui 鏜孔 ángkǒng v.o./n. bore hole; boring