tāng thang

Hán Việt: thang · Pinyin: tāng

Tổng quan

tiếng ồn của trống

鏜床 · 鏜威 · 鏜孔 · 鏜鎝 · 鏜鏜 · 鏜鑼 · 鏜鞳 · 鋃鏜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāng
Hán Việtthang
Quảng Đôngtong1
Mân Namthong1
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄤˉ
Hán ngữ Trung cổthang
Baxter-Sagarttʰˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổtʰˤaŋ
Phản thiết他郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng trống thùng thùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 樂器名,打擊樂器。即小鏜鑼。一種形似小銅盤的樂器。俗稱為「鏜兒」。_x000D_ [擬]_x000D_ 模擬鐘鼓聲或鑼聲。《詩經.邶風.擊鼓》:「擊鼓其鏜,踴躍用兵。」

Eng

  • CC-CEDICT noise of drums

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土郞切【集韻】【韻會】【正韻】他郞切,𠀤音湯。【說文】鐘鼓之聲。【詩·邶風】擊鼓其鏜。【傳】鏜然,擊鼓聲也。 又【韻會】亦作闣。【摯虞·思遊賦】闣𦐇兮識故居。 又【集韻】亦作閶。【司馬法】鼓聲不過閶。 又【廣韻】以鐵貫物也。

Thuyết Văn

鐘𡔷之聲也。 从金。堂聲。 詩曰。擊𡔷其鏜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𡔷部曰。、𡔷聲也。引詩擊𡔷其。爲其字之从𡔷也。此引詩擊𡔷其鏜。葢有韓、毛之異與。邶風傳曰。鏜、擊𡔷聲也。許以其从金、故先之以鐘曰鐘𡔷之聲。相如賦作闛𩍈。司馬法曰。𡔷聲不過閶。皆叚借字。 土郞切。十部。

【鏜】 (thang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 堂 (đường) Phiên thiết: Thổ lang thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chung (Cái chuông. Trong ch)𡔷 chi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 镗 · 镗 · 镗