镯子

zhuó zitrạc tử

Hán Việt: trạc tử · Pinyin: zhuó zi

Tổng quan

cái vòng; chiếc vòng; chiếc xuyến. 金鐲子 vòng vàng; xuyến vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

戴在手腕或脚腕上的环形装饰品:金~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戴在手腕上的裝飾品。多由金、銀、玉石等材質製成。 2.手銬。《金瓶梅》第六九回:「那起人正在那裡飲酒喧鬧,被公人進去,不由分說,都拿了,帶上鐲子。」

Cấu tạo: 鐲 (trạc) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 金鐲子
  • Tần suất từ vòng tay; trạc tý/trạc tử: vòng tay/cái vòng/chiếc vòng/chiếc xuyến; cái vòng; chiếc vòng; chiếc xuyến
  • Biên soạn 鐲子 huózi n. bracelet M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戴在手腕上的裝飾品。多由金、銀、玉石等材質製成。 2.手銬。《金瓶梅》第六九回:「那起人正在那裡飲酒喧鬧,被公人進去,不由分說,都拿了,帶上鐲子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴在手腕或脚腕上的环形装饰品:金~。

Eng

  • Cihui bracelet; 只
  • Tần suất từ 鐲子 huózi n. bracelet M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿