長上
trường thượng
Hán Việt: trường thượng · Pinyin: zhǎng shàng
Tổng quan
bề trên: bậc trên/bậc đàn anh/cấp trên
Nghĩa
Việt
- Cihui gười lớn, ở trên mình. trưởng thượng trưởng thượng ☆Người lớn, ở trên mình. 1. bề trên; bậc trên; bậc đàn anh。長輩。 2. cấp trên。上司。
- Cihui bề trên: bậc trên/bậc đàn anh/cấp trên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對年老的人或長輩的敬稱。《水滸傳》第二回:「敢問長上,這後生是宅上的誰?」
Eng
- Cihui 長上 hǎngshàng n. <trad.> 1. elder; senior 2. boss; superior M:²wèi
ja
- JMdict one's elders or superiors