長亭

cháng tíng trường đình

Hán Việt: trường đình · Pinyin: cháng tíng

Tổng quan

trường đình: đình nghỉ chân/trạm nghỉ chân

Cấu tạo: (trường) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà trạm đặt dọc đường đi ở Trung Hoa thời xưa, cứ 10 dặm lại đặt một trạm. Đoạn trường tân thanh: »Bề ngoài mười dặm trường đình«. trường đình trường đình ☆Nhà trạm đặt dọc đường đi ở Trung Hoa thời xưa, cứ 10 dặm lại đặt một trạm. Đoạn trường tân thanh: »Bề ngoài mười dặm trường…
  • Cihui trường đình: đình nghỉ chân/trạm nghỉ chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時每十里所設供行人休憩的驛站。唐.李白〈菩薩蠻.平林漠漠煙如織〉詞:「何處是歸程,長亭更短亭。」宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「寒蟬淒切,對長亭晚,驟雨初歇。」

Eng

  • Cihui 長亭 hángtíng* p.w. road-side pavilion