長人

trường nhân

Hán Việt: trường nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身長特高的人。《楚辭.宋玉.招魂》:「長人千仞,惟魂是索些。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「時有長人巨無霸,長一丈,大十圍。」

Eng

  • Cihui 長人 chángrén n. extremely tall man