长便 trường tiện Hán Việt: trường tiện Tổng quan Cấu tạo: 长 (trường) + 便 (tiện)Hán Việttrường tiệnCấu tạo长 + 便 · trường + tiện nghĩa thành phần: trường + tiện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 長久而妥善的辦法。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「問僧俗有高見者,俺一同商議個長便。」《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「定哥道不是這個乞兒,所以要和你計較一個長便。」也作「常便」。