长俊

trường tuấn

Hán Việt: trường tuấn

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (tuấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長進,有所增長改善。元.鄭廷玉《後庭花》第一折:「你這廝貪酒溺腳跟,一世兒不得長俊。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「若學了這等下賤之事,這有甚麼長俊?」