長假

cháng jià trường giả

Hán Việt: trường giả · Pinyin: cháng jià

Tổng quan

kỳ nghỉ dài nghỉ dài hạn; xin từ chức。舊時機關或軍隊中稱辭職為請長假。

Cấu tạo: (trường) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ nghỉ dài nghỉ dài hạn; xin từ chức。舊時機關或軍隊中稱辭職為請長假。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期休假或退休。《晉書.卷四八.段灼傳》:「然身微宦孤,不見進序,乃取長假還鄉里。」 2.長期的貸金。《管子.輕重甲》:「民無以與正籍者,予以長假。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间长的假期:春节~;旧时机关或军队中称辞职为请长假。

Eng

  • CC-CEDICT long vacation
  • Cihui long vacation