长兵 trường binh Hán Việt: trường binh Tổng quan Cấu tạo: 长 (trường) + 兵 (binh)Hán Việttrường binhCấu tạo长 + 兵 · trường + binh nghĩa thành phần: trường + binh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.長形的兵器。如槍、大刀。《戰國策.西周策》:「故使長兵在前,強弩在後,名曰衛疾而實囚之也。」 2.可以射到遠處的兵器,如弓箭。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「其長兵則弓矢,短兵則刀鋋。」