長句

trường cú

Hán Việt: trường cú

Tổng quan

trường cú: thất ngôn

Cấu tạo: (trường) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất ngôn; trường cú (người đời Đường quen gọi thơ thất ngôn là trường cú)。唐人習慣稱七言古詩為長句。
  • Cihui trường cú: thất ngôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 七言古詩,不限句數,故唐人稱之為「長句」。唐.杜甫〈蘇端薛復筵簡薛華醉歌〉:「近來海內為長句,汝與山東李白好。」宋.尤袤《全唐詩話.卷二.顧況》:「偏于逸歌長句,駿發踔厲,往往若穿天心,出月脅,意外驚人語,非常人所能及。」

Eng

  • Cihui 長句 hángjù* n. <lg.> Tang poetry style of seven lines