长君 trường quân Hán Việt: trường quân Tổng quan Cấu tạo: 长 (trường) + 君 (quân)Hán Việttrường quânCấu tạo长 + 君 · trường + quân nghĩa thành phần: trường + quân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱他人的長兄。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「李陵謂武曰:『前,長君為奉車,從至雍棫陽宮,扶輦下除。』」 2.年長的君主。《左傳.哀公六年》:「少君不可以訪,是以求長君。」