長嘯
trường khiếu
Hán Việt: trường khiếu · Pinyin: cháng xiào
Tổng quan
thét dài: huýt sáo dài
Nghĩa
Việt
- Cihui thét dài: huýt sáo dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長聲吟嘯。《文選.左思.蜀都賦》:「猿狖騰希而競捷,虎豹長嘯而永吟。」唐.王維〈竹里館〉詩:「獨坐幽篁裡,彈琴復長嘯。」
Eng
- Cihui 長嘯 chángxiào v. 1. utter a long and loud cry 2. whistle