長子

zhǎng zǐ trường tử

Hán Việt: trường tử · Pinyin: zhǎng zǐ

Tổng quan

huyện Trường Tử ở Sơn Tây 山西 | con trai cả on đầu lòng. trưởng tử trưởng tử ☆Con đầu lòng. 1. con trưởng; con cả; con đầu。排行最大的兒子。 2. Trưởng Tử (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.)。地名,在山西。

Cấu tạo: (trường) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng tử trưởng tử ☆Con đầu lòng.
  • Cihui huyện Trường Tử ở Sơn Tây 山西 | con trai cả on đầu lòng. trưởng tử trưởng tử ☆Con đầu lòng. 1. con trưởng; con cả; con đầu。排行最大的兒子。 2. Trưởng Tử (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.)。地名,在山西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排行最大的兒子。《三國演義》第三二回:「我為長子,反不能承父業,尚乃繼母所生,反承大爵,心實不甘。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「福建福州有個太常少卿任文荐的長子,叫做任道元。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 縣名。在山西省省境東南,位於發鳩山東北,濁漳水源之北。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱身材高的人。元.康進之《李逵負荊》第三折:「那兩個一個是青眼兒長子,如今這個是黑矮的。」元.施惠《幽閨記》第七齣:「【六么令】(淨)你們見也不曾?(眾)見甚麼?(淨)攀脊梁不著一個矮子。(眾)攀脊梁不著是個長子(淨)在這里,在這里。(眾)在那里?」《刑案匯覽續編.卷一七.人命.疑匪共毆斃命情節支離駁審》:「被捆之瘦長子,乘間掙脫捆帶,搶拾苑五地上所放腰刀而逸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排行最大的儿子;(Zhǎnɡzǐ)地名,在山西。

Eng

  • CC-CEDICT Zhangzi county in Shanxi 山西[Shan1 xi1]
  • CC-CEDICT eldest son
  • Cihui Zhangzi county in Shanxi 山西

ja

  • JMdict eldest child|oldest child|first child|eldest son|oldest son

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宗子