長孫
trường tôn
Hán Việt: trường tôn · Pinyin: zhǎng sūn
Tổng quan
họ hai chữ | cháu trai trưởng | con trai trưởng của con trai trưởng ứa cháu đầu (con lớn của người con đầu lòng). trưởng tôn trưởng tôn ☆Đứa cháu đầu (con lớn của người con đầu lòng). 1. cháu đích tôn。長子的長子,現在也指排行最大的孫子。 2. họ Trưởng Tôn。姓。
Nghĩa
Việt
- Cihui trưởng tôn trưởng tôn ☆Đứa cháu đầu (con lớn của người con đầu lòng).
- Cihui họ hai chữ | cháu trai trưởng | con trai trưởng của con trai trưởng ứa cháu đầu (con lớn của người con đầu lòng). trưởng tôn trưởng tôn ☆Đứa cháu đầu (con lớn của người con đầu lòng). 1. cháu đích tôn。長子的長子,現在也指排行最大的孫子。 2. họ Trưởng Tôn。姓。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.排行最大的孫子。 2.複姓。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长子的长子,现在也指排行最大的孙子;(Zhǎnɡsūn)姓。
Eng
- CC-CEDICT two-character surname Zhangsun
- CC-CEDICT eldest grandson|the eldest son of one's eldest son
- Cihui two-character surname Zhangsun