長局

cháng jú trường cục

Hán Việt: trường cục · Pinyin: cháng jú

Tổng quan

thế lâu dài: cục diện lâu dài/tình thế lâu dài

Cấu tạo: (trường) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế lâu dài; cục diện lâu dài; tình thế lâu dài。可以長遠維持的局面(多用在'不是'後)。 這樣拖下去終久不是長局。 cứ kéo dài ra như vậy, cuối cùng không phải là là tình thế lâu dài được.
  • Cihui thế lâu dài: cục diện lâu dài/tình thế lâu dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以做長久打算的局面。如:「公司再這麼虧損下去,終究不是個長局。」「世事多變,哪有什麼長局?」

Eng

  • Cihui 長局 hángjú n. permanent/long-term arrangement