長川

cháng chuān trường xuyên

Hán Việt: trường xuyên · Pinyin: cháng chuān

Tổng quan

thường xuyên

Cấu tạo: (trường) + (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên。常川。
  • Cihui thường xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長的河川。《文選.曹植.洛神賦》:「浮長川而忘反,思綿綿而增慕。」 2.長久、連續不斷的意思。《西遊記》第四四回:「那仙長奏准君王,把我們畫了影身圖,四下裡長川張掛。」

Eng

  • Cihui 長川 chángchuān adv. frequently; constantly; regularly ◆n. long river M:¹tiáo