長庚

cháng gēng trường canh

Hán Việt: trường canh · Pinyin: cháng gēng

Tổng quan

Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn sao Hôm; sao Trường Canh (theo cách gọi của người Trung Quốc xưa)。中國古代指傍晚出現在西方天空的金星。 Trường Canh 長庚 dt. tên tự của Lý Bạch. Lý dương băng trong thảo đường tập tự gọi Lý Bạch là thái bạch kim tinh. Ông giải thích rằng, khi sinh Lý Bạch đúng vào lúc “Sao Trường Canh vào mộng,… cho nên lấy bạch làm tên , lấy thái bạch làm t…

Cấu tạo: (trường) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn sao Hôm; sao Trường Canh (theo cách gọi của người Trung Quốc xưa)。中國古代指傍晚出現在西方天空的金星。 Trường Canh 長庚 dt. tên tự của Lý Bạch. Lý dương băng trong thảo đường tập tự gọi Lý Bạch là thái bạch kim tinh. Ông g…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傍晚出現在西方天空的金星。參見「金星」條。《詩經.小雅.大東》:「東有啟明,西有長庚。」 2.天象之一,常被歸為妖氣或妖星。可能指特定形狀的彗星,也可能是極光。《史記.卷二七.天官書》:「長庚,如一匹布著天。此星見,兵起。」《晉書.卷一二.天文志中》:「妖星:一曰彗星,所謂掃星。……十九曰長庚,如一匹布著天。見則兵起。」宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「長庚光怒,群盜縱橫,逆胡猖獗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代指傍晚出现在西方天空的金星。

Eng

  • CC-CEDICT Classical Chinese name for planet Venus in the west after dusk
  • Cihui Classical Chinese name for planet Venus in the west after dusk