長廊
trường lang
Hán Việt: trường lang · Pinyin: cháng láng
Tổng quan
lối đi dạo | hành lang dài | Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园 1. hành lang。一般為頂的通道,尤指通到分隔間或房間的通道。 2. hành lang có mái che。有頂的遊廊。 3. hành lang Di Hoà Viên (Bắc Kinh)。北京頤和園的遊廊。
Nghĩa
Việt
- Cihui lối đi dạo | hành lang dài | Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园 1. hành lang。一般為頂的通道,尤指通到分隔間或房間的通道。 2. hành lang có mái che。有頂的遊廊。 3. hành lang Di Hoà Viên (Bắc Kinh)。北京頤和園的遊廊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長長的走廊。如:「黃昏時,她總喜歡站在長廊上,欣賞夕陽餘暉的美景。」《西遊記》第五回:「大聖卻拿了些百味珍饈,佳殽異品,走入長廊裡面。」
Eng
- CC-CEDICT promenade|long hallway|Long Corridor in the Summer Palace, Beijing 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]
- Cihui promenade; long hallway; Long Corridor in the Summer Palace, Beijing 北京頤和園|北京颐和园