長征
trường chinh
Hán Việt: trường chinh · Pinyin: cháng zhēng
Tổng quan
Vạn lý Trường chinh (cuộc rút lui của Hồng Quân 1934-1935) | cuộc thám hiểm | hành trình dài ánh giặc lâu dài. trường chinh trường chinh ☆Đánh giặc lâu dài. 1. chuyến đi xa; du lịch đường dài。長途旅行;長途出征。 2. trường chinh。特指中國工農紅軍1934 - 1935年由江西轉移到陝北的二萬五千里長征。
Nghĩa
Việt
- Cihui trường chinh trường chinh ☆Đánh giặc lâu dài.
- Cihui Vạn lý Trường chinh (cuộc rút lui của Hồng Quân 1934-1935) | cuộc thám hiểm | hành trình dài ánh giặc lâu dài. trường chinh trường chinh ☆Đánh giặc lâu dài. 1. chuyến đi xa; du lịch đường dài。長途旅行;長途出征。 2. trường chinh。特指中國工農紅軍1934 - 1935年由江西轉移到陝北的二萬五千里長征。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠行、遠征。唐.李頎〈古意〉詩:「男兒事長征,少小幽燕客。」唐.王昌齡〈出塞〉詩:「秦時明月漢時關,萬里長征人未還。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长途旅行;长途出征;特指中国工农红军1934—1936年由长江南北各苏区向陕甘苏区的战略转移。
Eng
- CC-CEDICT Long March (retreat of the Red Army 1934-1935)
- CC-CEDICT expedition|long journey
- Cihui Long March (retreat of the Red Army 1934-1935)
ja
- JMdict lengthy military expedition|Long March (China, 1934-1936)|Long March (series of Chinese launch vehicles)