長性
trường tính
Hán Việt: trường tính · Pinyin: cháng xìng
Tổng quan
長久堅持下去的定性。如:「她對學習任何新事物都感興趣,但缺乏長性,容易半途而廢!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính kiên trì
- Biên soạn 長性 chángxìng n. perseverance; constancy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長久堅持下去的定性。如:「她對學習任何新事物都感興趣,但缺乏長性,容易半途而廢!」
Eng
- Cihui 長性 chángxìng n. perseverance; constancy; Zhège rén méiyǒu ∼. This person lacks persistence