長情

cháng qíng trường tình

Hán Việt: trường tình · Pinyin: cháng qíng

Tổng quan

có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó

Cấu tạo: (trường) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó

Eng

  • CC-CEDICT to have an enduring and faithful love for sb or sth
  • Cihui to have an enduring and faithful love for sb or sth