長成
trường thành
Hán Việt: trường thành · Pinyin: zhǎng chéng
Tổng quan
trưởng thành ã khôn lớn nên người. trưởng thành trưởng thành ☆Đã khôn lớn nên người.
Nghĩa
Việt
- Cihui trưởng thành trưởng thành ☆Đã khôn lớn nên người.
- Cihui trưởng thành ã khôn lớn nên người. trưởng thành trưởng thành ☆Đã khôn lớn nên người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長大成人。唐.白居易〈長恨歌〉:「楊家有女初長成,養在深閨人未識。」《三國演義》第一一回:「此子長成,必當代之偉器也。」 2.生成、形成。如:「這棵樹我每天悉心照顧,怎麼還長成這個樣子!」
Eng
- CC-CEDICT to grow up
- Cihui to grow up