長支

trường chi

Hán Việt: trường chi

Tổng quan

nợ dài hạn: khoản vay chi tiêu trong năm

Cấu tạo: (trường) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nợ dài hạn; khoản vay chi tiêu trong năm (thời xưa, người làm thuê vay tiền của chủ, cuối năm kết toán)。舊時商店店員向店主借支款項,到年終結算,叫做長支。
  • Cihui nợ dài hạn: khoản vay chi tiêu trong năm

Eng

  • Cihui 長支 hángzhī n. <trad.> drawing money (from an employer) on credit, the accounts to be reckoned at year's end ◆v. overdraw; spend more than the budgeted fund