長枕

trường chẩm

Hán Việt: trường chẩm

Tổng quan

gối ống (ở đầu giường), (kỹ thuật) tấm lót, ống lót, đỡ; lót, (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...), lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)

Cấu tạo: (trường) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gối ống (ở đầu giường), (kỹ thuật) tấm lót, ống lót, đỡ; lót, (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...), lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)